bà con

noun
  1. Relative, relation
    • người bà con gần / xa
      a close (near)/distant relation (relative)
    • anh bà con với viên giám thị này hay không?
      are you any relation to this supervisor?
    • các anh quan hệ bà con với nhau như thế nào?
      what relation are you to each other?
    • tôi chẳng bà con họ hàng với ông ta cả
      I am no relation to him
    • quan hệ bà con gần / xa với ai
      to be closely/distantly related to somebody
  2. Neighbour, fellow..
    • bà con làng xóm
      one's neighbours, one's fellow-villagers

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bà con"

bà con
Bà con hàng xóm cùng nhau quét dọn con đường làng.